Error message

  • Warning: Illegal string offset 'field' trong DatabaseCondition->__clone() (dòng 1817 của /home/vnteam/sites/drupal.wikiethnies.org/includes/database/query.inc).
  • Warning: Illegal string offset 'field' trong DatabaseCondition->__clone() (dòng 1817 của /home/vnteam/sites/drupal.wikiethnies.org/includes/database/query.inc).
  • Deprecated function: implode(): Passing glue string after array is deprecated. Swap the parameters trong drupal_get_feeds() (dòng 380 của /home/vnteam/sites/drupal.wikiethnies.org/includes/common.inc).
  • Notice: Trying to access array offset on value of type bool trong i18n_menu_localize_tree() (dòng 352 của /home/vnteam/sites/drupal.wikiethnies.org/sites/all/modules/contrib/i18n/i18n_menu/i18n_menu.module).
  • Deprecated function: The each() function is deprecated. This message will be suppressed on further calls trong menu_set_active_trail() (dòng 2292 của /home/vnteam/sites/drupal.wikiethnies.org/includes/menu.inc).

Jarai

Bơpơđuh

p.
Làm cho nổ
(động cơ).

1.
Brơi
bơpơđuh rơdeh ha anó ƀơĭ hlâo kơ či đuaĭ:
Khởi động máy tại chổ trước khi đi.

2.
Rang bắp nổ.

Bơpơđuh
kơtor.
= hơna
kơtor pơđuh.

-Hlâo
kơ či bơpơ, tram kơtor ha mlam:
Muốn bắp rang nổ nên ngâm qua một đêm.

Undefined

Bơpơđuaĭ

p.
Thi chạy.

1.
Čơđai
bơpơlong bơpơđuaĭ:
Trẻ em thi chạy với nhau.

2.
Bị đuổi
(sa thải).

Arang
bơpơđuaĭ hĭ ñu mơng anih mă bruă, yua kơ hơmâo tơlơi
sôh:
Anh ta phạm tội, nên bị đuổi ra khỏi công ty.

Undefined

Bơpơđuai

p.
Chúc đầu
xuống, làm cho nghiêng.

1.
Muai brâo
truh tian ƀu dui suă juă Nai ia jrao bơpơđuai akô̆ mơkhur
kiang kơ truh hia:
Trẻ sơ sinh không thở được y bác sĩ cầm chân chúc
đầu xuống để trẻ có thể khóc.

2.
Xổ xuống
dốc.

Bơpơđuai
nao mơtam:
Xổ xuống dốc hết tốc độ.

Kơđiang
anam bơpơđuai nao mơtam lơm trun dơnung:
Cẩn thận không nên xổ hết tốc độ khi xuống dốcỉa)

Undefined

Bơpơđua

p.
Ðội cho.

Lơm
tơbiă pơ rơngiao bơpơđua brơi đôn kơ ană:
Khi ra khỏi nhà nên đội mũ cho trẻ em.

Undefined

Bơpơđŭ

p.
Hứng (nước).

1.
Bơpơđŭ lui ia lơm hơjan:
Hứng lấy nước mưa.

2.
Phạt vạ
(đền).

Bơpơđŭ
hă kơ adơi ayong, gop djuai ƀu hiam ôh:
Anh em họ hàng là phạt vạ nhau là không tốt.

Undefined

Bơpơđôm

p.
Làm cho dính
với nhau.

1.
Ƀlir
bơpơđôm hĭ mơdua:
Dán dính từng cặp vào nhau.

2.
Giành dụm.

-Bơpơđôm
lui braih piang huĭ kơ kơƀah:
Giành dụm lương thực để đề phòng thiếu thốn.

Undefined

Bơpơđôk

p.
Bóc vỏ.

Hlâo
kơ tơluah rơbung, bơpơđôk hĭ kơđuh:
Bóc vỏ trước khi gọt măng.

Undefined

Bơpơđôh

p.
Kéo co, níu
kéo.

1.
Ngui
bơpơđôh hrĕ:
Trò chơi kéo co.

2.
Ƀing čơđai
bơpơđôh bơrơsua gơnam ngui:
Bọn trẻ níu kéo nhau giành giựt đồ chơi.

3.
Thào vô,
tháo ra (nước).

Bơpơđôh
bơpơmut ia amang hơmua:
Tháo nước vô ruộng.

Ia
amang hơmua lu đơi bơpơđôh hĭ:
Nước trong ruộng quá nhiều nên tháo ra, (sả).

Undefined

Bơpơđom

p.
Giữ lại
lâu.

Rơkâo
gơnam ha hrơi, samơ̆ bơpơđom lui ha blan:
Xin mượn một ngày, nhưng giữ cả tháng.

Undefined

Bơpơđok

p.
1.
Dọc cho
người khác nghe.

Bơpơđok
brơi hră anai kơ pô pơ kon hơmư̆:
Ðọc bức thư cho người khác nghe.

2.
Bơpơđok:
Ðối đắp.

Dua
ñu bơpơđok kơ đi hlơi thâo?:
Hai người đối đắp câu thơ ai hơn ai ?

Undefined

Các trang

Subscribe to RSS - Jarai