Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:16
nhek (K)(trt): 1- nghe thấu đáo. ''Nhek kơtơ̆ng 'de pơma: Nghe thấu đáo lời người ta nói. ''2- đau nhói. ''Inh mơn jĭ nhek lơ̆m klak: Tôi đau nhói trong bụng. (nheh nhek: tiếng láy đồng nghĩa).''
Bình luận