Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:16
mu 1(KJ)(đat): tụi, kẻ, lũ, bọn (tiếng thân thiện hoặc khinh chê).'' Mu 'de adruh hơxuang, gah 'de tơdăm tôh chêng: Bọn con gái múa, con trai đánh chiêng. Mu bơdro ga kơ pơgơ̆m 'de: Bọn con buôn thường hay ép giá. Mu klĕ: Kẻ trộm.''
Bình luận