Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:15
lai 2(K)(dt): đất đã đào. Lai 'de xir xơlŭng 'dak: Ðất đào giếng. Lai ler: Ðất dế đùn lên. Xum nhôn iĕ jat, '''nao pơ’dăm brong ‘ba ‘dĭk, xang 'bôh lai boih: Lẫm chúng tôi nhỏ lắm, mới năm gùi mà đã thấy nhiều.''
Bình luận