juăt (KJ)(đt)(dt)(tt): quen, thói quen.'' Hăp juăt kơ et hơ̆t kơplah jang: Nó quen hút thuốc khi làm việc. Ih hơ̆m juăt păng hăp? Anh quen nó không? Hăp bơngai juăt kơ pơpơm: Nó hay giả bộ. 'Dunh 'dunh duh juăt: Trước lạ sau quen. Khôi juăt: Phong tục.''
Bình luận