hrŭk hrăk (K)(trt): 1- chỉ các động tác liên tiếp, chày giả gạo, rìu rựa. ''Hrŭk hrăk 'de adruh peh 'ba ah pơgê: Các cô gái sáng sớm giả gạo thình thịch. ''2- vội vã. ''Hrŭk hrăk 'de kơdâu năm plah unh xa hnam : Người ta chạy thình thịch đi chữa nhà cháy.'' 3- liên tiếp'' Hrŭk hrăk 'de lôch trŏ chŭ: Người ta chết liên tiếp vì dịch đậu mùa.''
Bình luận