hơ'nhah 1(K)(đt): 1- cắn xé (thịt).'' Kla kăp hơ'nhah kơtaih rơmo: Cọp cắn xé đùi bò. ''2- hất (tóc).'' Xơ̆k kơjung tu kleng, hăp hơ'nhah rŏng hơ'nhah 'ngir: Tóc dài phú trán, nó hất bên này bên kia. ''3- giũ (quần áo).'' Hơ'nhah hơbăn ao adroi kơ xơ̆k: Giũ quần áo trước khi phơi.''
Bình luận