hliĕng hliĕng (K)(trt): 1- lo lắng, lo buồn, túng cực. ''Hliĕng lơ̆m 'don xơ'ngon lơ̆m bơnôh: Lo lắng trong lòng.'Năr hliĕng măng hiơ̆k Ih gŭm inh ho! Trong cơn túng quẫn, anh giúp tôi nhé!'' 2- hấp hối.'' Hliĕng wă lôch: Cơn hấp hối. ''3- nhức nhối. ''Trŏ jơla 'bum pơ̆ng hliĕng jat: Ðạp gai củ từ đau nhức nhối.''
Bình luận