Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:13
hlet (K)(tt): 1- mắt xếch.'' Bơngai măt hlet: Người có mắt xếch. ''2- đui (chửi bới).'' Măt e hlet dah kiơ, mă uh kơ 'bôh kơpô tih thoi noh?: Mắt đui hay sao, con trâu to như thế mà không thấy?''
Bình luận