her 1(K)[hngier(J)](trt): (dùng ở nghi vấn và phủ định), không nỡ, không đành không chịu đựng được sự xa cách giữa các người thân. ''E bô̆k tơ dêh tơmoi, e hơ̆m her tơklah dơ̆ng mĕ bă? Mày đi đến đất khách qŭ người, có chịu được sự xa cách cha mẹ không? Mĕ bĭ her lê̆ kon oei tơ hnam minh 'nu, mă athai bô̆k jang: Mẹ không nỡ bỏ con ở nhà một mình để đi làm.''
Bình luận