Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:09
dê̆ (KJ)(tt): 1- khờ, lừng khừng.'' Bơngai dê̆ uh kơ lơlĕ kơdơ̆: Người khờ không biết xấu hổ. ''2- no bụng mà vẫn cứ ăn. ''Pup xŏng dê̆, phĭ boih 'bôh tơ'băng 'lơ̆ng, oei wă xŏng dơ̆ng: Pup ăn no rồi, thấy đồ ăn ngon, vẫn cứ ăn nữa.''
Bình luận