Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:09
cheh (KJ)(đt): 1- nở (con).'' Iĕr 'nao cheh: Gà con mới nở. Kơtăp xi cheh lơ jat: Trứng chí nở nhiều quá. ''2- giết đè bằng móng tay.'' Cheh xi: Giết chí bằng móng tay cái. ''3- chặt nhiều lát.'' Cheh hơdrơh: Chặt tre nhiều lát làm sàn.''
Bình luận