blôch (ABTKJ)[bloch(KG)](đt):1- tháo ra khỏi (tay, chân, cổ).'' Chuơm blôch tơkiĕn dơ̆ng ti inh: Chuơm tháo nhẫn từ tay tôi. ''2- tuốt da hay móng chân heo, gà...'' Blôch jơ̆ng iĕr: Tuốt da chân gà. ''3- xiết nợ. ''Tơ̆ng inh uh manat kơ e, pă jor inh xang blôch rơmo mơnoh boih: Nếu tôi không thương hại anh, thì tôi đã xiết con bò đó rồi.'' 4- trấn lột.'' Măng hei, tơpôl klĕ brơ̆t xang blôch iŏk pơ'dĭ chơmai, jơle dơ̆ng hăp. Ðêm qua, bọn cướp chận đường và trấn lột hết nữ trang nó.''
Bình luận