akar (KJ)(dt): da. ''Akar rơ'bŭng: Da dễ bị nhiễm trùng. Akar 'nhrăng tăng: Da khó nhiễm trùng. Akar dơhlĕnh: Da nhẵn nhụi. Tơhlơ̆t akar kĭt: Trầy da. Akar 'bak 'dum: Da hồng hào. Jơ̆ng akar: Dép da. Akar 'bar hlak, klak 'bar tăl: Da hai lớp bụng hai cái (ý nói người có sức mạnh phi thường hoặc người đàn bà có thai).''
Bình luận