pyô.
Băm (thịt,
cá).
Čơčơčôh
hĭ mơnong anai, mơnong adih tơ kiă khul khul
: Thịt này
băm đi, thịt kia thái miếng.
2.
Ðổ thừa. Ñu
ngă sôh samơ̆ ñu čơčơčôh rai pơ kâo :
Anh ta làm sai nhưng anh ta đổthừa cho tôi.
3.
Nhắm vào. Ñu
puaĭ čơčơčôh rai pơ sa čô kâo đuč :
Anh la nhắm vào một mình tôi thôi.
Bình luận