p.
(Do) víu. Moi
móc, nêu, đụng đến.
Laĭ
čơ kok djơ̆ bruă lâo adih anun ñu ƀu gưt nao/ ngă/ pơhiap
tah :
Do nói đụng đến vấn đề cũ (trước kia) nên anh/
chị/ ta không đi/ làm/ nói nữa.
2.
Ngoi ra phía trước. Pong
akô̆ gong čơ kok đĭ pơ ngô̆ :
Ðóng đầu cọc ngoi ra phía trước.
Bình luận