p.
Bông, hoa.
Ƀơi
anap sang kâo hơmâo pla phun bonga:
Trước nhà tôi có trồng hoa.
Bơnga
sing tlam:
Loại hoa nở vào buổi chiều.
Bơnga
čuh:
Hoa nở.
Bơnga
blang:
Hoa đang nở (chưa héo).
Čah
bơnga:
Họa ra hoa văn vải trăng trí trên mảnh vải dệt thổ
cầm.
Bơnga
plum:
Loại hoa văn trang trí có in bông cây sắn.
Bình luận