pơkra (KJ)(đt): 1- làm hòa. ''Xŏr Mam pơkra pơ'lơ̆ng păng Dŏng Wŏt: Xŏr Mam làm hòa với Dŏng Wŏt. Et pơkra pơlei: Uống rượu tạ lỗi với làng (quan hệ nam nữ bất chính). ''2- ban phép lành. (tôn giáo).'' Adroi kơ lĕch, ‘bok xoi pơkra thơthâu kơ 'de kon Bă Yang: Trước khi ra về, linh mục ban phép lành cho giáo dân.''
Bình luận