paih (KJ)[duih(KJ)](dt): (trong từ ghép). Lá cây khô rụng trên mặt đất.'' Tơyơ 'dei lơ kơtơ̆k hla paih, tơnoh 'ba jing: Chỗ nào có nhiều lớp lá rụng, chỗ đó lúa tốt. Erih kơpơ̆ng hla paih, bu bu duh athai bơ̆ jang: Sống trên cõi đời, ai cũng phải làm việc.''
Bình luận