|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Prăng 1 |
prăng 1(K)(đt): tạnh mưa. 'Mi xang prăng boih, bĕ bơ̆n wih: Mưa đã tạnh rồi, nào chúng ta đi về. |
Bahnar |
| Prăng 2 |
prăng 2(K)(dt): phên đan thưa, vĩ bánh tráng. |
Bahnar |
| Prao |
prao (KJ)(dt): loại rắn rất dài có mào và kêu như gà cục tác. |
Bahnar |
| Prăt prŭt |
prăt prŭt (K)(tưt): "phựt"tiếng "phựt" của dây căng đứt. ''Prăt prŭt tơlei kơtĕch: Tiếng dây đứt phựt.'' |
Bahnar |
| Pray |
pray (K)(tt): quan hệ tình dục bất chính. '' Kon pray: Con ngoại hôn.'' |
Bahnar |
| Prê pra |
prê pra (K)(trt): sáng rực. Prê pra unh hơyuh jơ̆p kơ cham: Ánh đèn điện sáng rực khắp sân nhà. |
Bahnar |
| Prĕ pră |
prĕ pră (K)(trt): lênh láng. x: prê̆ pră. |
Bahnar |
| Prĕch 1 |
prĕch 1(K)(đt): chặt phứt. x: pĕch. |
Bahnar |
| Prĕch 2 |
prĕch 2(K)(trt): sượt qua. x: brơih |
Bahnar |
| Prêh |
prêh (K)(trt): bể nát. ''Mŏng hoăng tơ teh pơchah prêh: Ly thủy tinh rớt bể nát vụn.'' |
Bahnar |