|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơwing 2 |
pơwing 2(K)(đt): làm nước đứng yên. ''Anih âu 'dak ro kơdraih jat, bĕ bơ̆n koh xơdrai 'long pơwing hăp: Chỗ này nước chảy xiết lắm, chúng ta hãy chặt cành cây bỏ xuống chận cho nước đứng yên.'' |
Bahnar |
| Pơwit |
pơwit (K)(trt): cứ vòng lại chỗ cũ. Yơ̆ng bri inh rơwơ̆ng tơ kông, bô̆k plăt jơ mă lĕ pŭk păk pơwit anih 'dêl: Hôm qua tôi đi lạc trong rừng hằng giờ không tìm lối ra, cứ vòng lại chỗ cũ. |
Bahnar |
| Pơwơch |
pơwơch (KJ)(đt): làm nhớ nhung. Xem hơxi pơwơch bơnôh inh: Chim hót làm tôi nhớ nhung. |
Bahnar |
| Pơwơ̆r |
pơwơ̆r (K)(đt): làm cho quay. Kial pơwơ̆r wĕr wĕr: Gió làm chong chóng quay. |
Bahnar |
| Pơwơ̆t |
pơwơ̆t (K)(đt): đảo, trộn.'' Pơwơ̆t 'bum wă kơ 'buih mŭt rŏng 'ngir: Trộn đảo củ mì để men thấm đều.'' |
Bahnar |
| Pơxa |
pơxa (K)(dt): thanh giập để chỉ khít lại với nhau khi dệt vải. |
Bahnar |
| Pơxă 1 |
pơxă 1(T)(đt): xác minh. Pơxă tơdrong âu mă tơdah, kuă nhôm ‘mê̆ dihbăl: Xác minh vấn đề cho ra lẽ, kẻo nghi ngờ xấu cho nhau. |
Bahnar |
| Pơxă 2 |
pơxă 2(K)(trt): làm cho rộng thêm. ''Bơ̆ pơxă hnam: Cơi nới nhà cho rộng thêm.'' |
Bahnar |
| Pơxak |
pơxak (K)(tt): bị sướt. '' Kôch teh xir hơlŭng jrăng jing pơxak ti: Cào bới lấy đất ở lỗ cột bị sướt da ở dưới chân móng tay.'' |
Bahnar |
| Pơxăn |
pơxăn (K)(trt): làm cho nát vừa. E peh 'ba tam xăn, athai peh pơxăn: con giã gạo chưa tróc vỏ, phải giã lại cho kỹ. |
Bahnar |