|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơnĕnh |
pơnĕnh (K)(dt): cái bật bông. |
Bahnar |
| Pŏng 1 |
pŏng 1(KJ)(đt): bưng.'' Pŏng gŏ por ‘nhăk tơ âu: Bưng nồi cơm lại đây. Pŏng xik: Ðem ghè rượu đi.'' |
Bahnar |
| Pông 1 |
pông 1(KJ)(đt): cuốc.'' Pông teh: Cuốc đất. 'Nhik pông: Cái cuốc.'' |
Bahnar |
| Pong 1 |
pong 1(K)(đt): lùa.'' Pong rơmo mŭt tơ war: Lùa bò vào chuồng. Pong iĕr mŭt tơ kơdrang: Lùa gà vào chuồng'' |
Bahnar |
| Pong 2 |
pong 2(K)(tưt): tiếng "cách" phát ra khi lảy cò ná. |
Bahnar |
| Pŏng 2 |
pŏng 2(K)(dt): phần đuôi của cái đó.'' Pŏng pam: Phần đuôi đó dài độ một tấc, đựng độ nửa ký cá. Ka 'bĕnh minh pŏng: Cá đầy đuôi đó.'' |
Bahnar |
| Pông 2 |
pông 2(KJ)(đt): nở ra, trương ra. ''Tong tơh lơ̆m 'dak, hăp pông: Ðậu ngâm trong nước, nở lớn. Pông muh: Hỉnh mũi.'' |
Bahnar |
| Pŏng 3 |
pŏng 3(K)(dt): phần giữa thân tre, lồ ô, nứa. |
Bahnar |
| Pông 3 |
pông 3(KJ)(tt): mịn màng. Oei hơmuh, akar pông: Lúc trẻ, da dẻ mịn màng. |
Bahnar |
| Pơng lơng |
pơng lơng (K)(dt): con bọ rầy. |
Bahnar |