|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Pơjro |
pơjro (K)(đt): khai mương dẫn nước vào. |
Bahnar |
| Pơjroi |
pơjroi (K)(đt): theo cái (chó). |
Bahnar |
| Pơjrot |
pơjrot (K)(đt): 1- đẩy chân nhau. '''Bar 'nu haioh ngôi pơjrot jơ̆ng: Hai em bé chơi đẩy chân nhau. ''2- dị ứng thuốc.'' Et pơgang rơh 'long păng pơgang Phalăng gô pơjrot: Uống thuốc bắc và thuốc tây sẽ gây sốc thuốc.'' |
Bahnar |
| Pơjrơ̆m |
pơjrơ̆m (K)(đt): gặp nhau. x: tơjrơ̆m. |
Bahnar |
| Pơjrơ̆p |
pơjrơ̆p (K)(trt): cùng nhau giã lúa.'' Nhôn peh pơjrơ̆p 'ba minh hơpăl: Chúng tôi cùng giã một cối gạo.'' |
Bahnar |
| Pơjrŭ |
pơjrŭ (K)(trt): làm cho sâu.Xir pơjrŭ xơlŭng wă tah hla 'duih: Ðào hố sâu thêm để đổ rác. |
Bahnar |
| Pơjruh |
pơjruh (K)(trt): 1- bớt.'' 'Long kơjung deh iăl, e koh pơjruh biơ̆: Cây quá dài, phải tề bớt chút. ''2- hạ thấp xuống.'' Ih pơnah tơhlŏng jat, pơjruh iă: Anh bắn trật lên trên, hạ tầm bắn xuống chút. ''3- khiêm tốn.'' Pơma pơjruh: Aên nói khiêm tốn. Pơjruh po: Tự hạ.'' |
Bahnar |
| Pơjuă |
pơjuă (K)(đt): 1- chà đạp dưới chân. ''Pơjuă 'ba păng rơmo: Ðạp lúa bằng bò. ''2- ép giá. ''Mu bơdro ling chonh pơjuă 'de: Con buôn thường hay ép giá''. 3- ức hiếp.'' 'Bôh tơ’ngla pơdrŏng, pơma pơjuă 'de: Ỷ mình giàu có, ức hiếp người khác.'' |
Bahnar |
| Pơjuang |
pơjuang (KJ)(đt): 1- vây quanh. ''Pơjuang rôp iĕr: Vây quanh để bắt gà. ''2- nói bóng gió, nói ám chỉ. ''Pơma pơjuang, wă kơ 'de wao kơdih: Nói bóng gió, để người ta tự tìm hiểu.'' |
Bahnar |
| Pơjuăt |
pơjuăt (KJ)(đt): 1- làm cho quen. ''Pơjuăt rơmo ăn xa 'boh: Cho bò ăn muối để nó quen chủ''. 2- thân nhau, quen nhau.'' Bre hăp pơjuăt dơ̆ng iĕ: Hai đứa thân nhau từ thơ ấu.'' |
Bahnar |