|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ăn 1 |
ăn 1(KJ)(đt): cho. ''Hăp ăn kơ inh minh pôm iĕr: Nó cho tôi một con gà. Aên ’dĭk: Cho không. Aên tŏk iŏk: Cho mượn.'' |
Bahnar |
| Ăn 2 |
ăn 2(KJ)(trơt): được. tiếng được nhấn mạnh ờ cuối câu.'' Bu băt ăn! Nào ai biết được!'' |
Bahnar |
| Anah |
anah [tơ'dah(K)](dt): cây con. x: tơ'dah. |
Bahnar |
| Anai |
anai (KJ)(tt): khác. '''De anai: Người khác. Iŏk kơ inh 'nhik anai, mă âu uh kơ han: Lấy cho tôi cái cuốc khác, cái này không bén. Gô năr nai, inh truh hơpong kơ ih dơ̆ng: Ngày khác tôi đến thăm anh.'' |
Bahnar |
| Anai ei |
anai ei (K)(tht): tiếng ô chỉ không dám, hạ mình.'' Inh kiơ̆ iĕm ho!_anai ei, hơnhŏ aah! Cho tôi đi với các anh nhé!_ô! không dám đâu.'' |
Bahnar |
| Anăk |
anăk (KJ)[rơmet(K)](đt): 1- dọn dẹp. 2- sửa soạn. 3- suy nghĩ chín chắn. x: rơmet. |
Bahnar |
| Anal |
anal (K)(dt): máy in. |
Bahnar |
| Anam |
anam (K)[jơmai(KJ)](dt): hạt cườm. x: jơmai. |
Bahnar |
| Anăn |
anăn (KJ)[hơnăn(K)](đt): đặt tên.'' Anăn măt Pôm: Ðặt tên là Pôm. Mơnoh e anăn kikiơ? Anh gọi cái đó là gì? Pit anăn: Ký tên.'' |
Bahnar |
| Anang |
anang (J)[hơnang(KJ)](trt): 1- hiện giờ, hiện tại. 2- đúng lúc, đang khi. x: hơnang. |
Bahnar |