|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Memĕr |
memĕr (K)[mơmĕr(K)](trt): chỉ mặt nước xấp xỉ. x: lĕng lĕr. |
Bahnar |
| Men |
men (K)(tt): non (lá chuối). Men prit: Lá chuối non. |
Bahnar |
| Meng |
meng (K)(dt): (trong từ ghép).'' Măt meng: Con bướm.'' |
Bahnar |
| Meng 'don |
meng 'don (K)(dt): thái dương, màng tang. |
Bahnar |
| Meng mong |
meng mong (K)(trt): đánh túi bụi.'' Tôh meng mong: Ðánh túi bụi.'' |
Bahnar |
| Meo |
meo (K)(dt): con mèo. Hăp pơnhong jat, pơpơm xŏng tŏxĕt thoi meo: Cô ta làm bộ làm tịch, ăn ít như mèo. |
Bahnar |
| Met 1 |
met 1(K)[mek(J)](dt): chú.'' Pôm jĭ met Pô̆i: Pôm là chú của Pô̆i.'' |
Bahnar |
| Met 2 |
met 2(K)(tt): ham mê.'' Met kơ tơmam: Ham của cải. Met kơ xik: Nghiện rượu.'' |
Bahnar |
| Mêt mêt |
mêt mêt (K)(dt): loại con ve to. |
Bahnar |
| Met mot |
met mot (K)(dt): xét mình, dọn mình. |
Bahnar |