|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lamo |
lamo (T)[rơmo(KJ)](dt): con bò. x: rơmo. |
Bahnar |
| Lan 1 |
lan 1(K)[pŏk(K)](dt): 1- một chục kinh (tôn giáo).'' Khop minh lan" inh hmach": Ðọc mười kinh kính mừng" ''2- đoạn, khúc.'' Tơmoi jur uh kơtĕch lan: Khách đi không đứt đoạn'' |
Bahnar |
| Lang 'bah |
lang 'bah (K)(trt): chỉ váy có một mảnh vải, xẻ giữa và quấn quanh mình, không có dây lưng, cái ên. ''Hơbăn lang 'bah, pah jơ̆ng: Váy xẻ.'' |
Bahnar |
| Lang 1 |
lang 1(K)(đt): mở rộng. ''Chong lang muih wă kơ xă: Phát rẫy cho rộng thêm.'' |
Bahnar |
| Lang 2 |
lang 2(K) [blah(K)](dt): tấm, miếng.'' Ming lang tơnăr: Một tấm phên.'' |
Bahnar |
| Lang 3 |
lang 3(K)(tt): ngã rạp (lúa, cây cỏ...) '''Ba lang anat kơ kăt: Lúa ngã rạp khó gặt.'' |
Bahnar |
| Lang 4 |
lang 4(K)(tt): bụng trống không. Bô̆k jang klak lang: Ði làm bụng đói, mà cũng không có cơm để mang theo. |
Bahnar |
| Lang 5 |
lang 5(K)(dt): bệnh tướt ỉa chảy ở trẻ sơ sinh. |
Bahnar |
| Lang ban |
lang ban (K)(dt): bộ chiêng gồm năm chiếc. |
Bahnar |
| Lăng khăng |
lăng khăng (K)(trt): thẳng nếp. Ao hơbăn lăng khăng: Quần áo thẳng nếp (tươm tất). |
Bahnar |