|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Hơdra pŏk |
hơdra pŏk (K)(dt): cái kệ.'' ‘Măn por ah hơdra pŏk: Ðể cơm trên kệ.'' |
Bahnar |
| Hơdrah |
hơdrah (K)(đt): độn, ghế. x: hơdreh. |
Bahnar |
| Hơdrai |
hơdrai (K)[xơdrai(KJ)](dt): 1- nhánh cây. '' 'Long 'dei lơ hơdrai: Cây có nhiều nhánh. ''2- chi thể. ''Hơdrai lơ̆m akâu: Chi thể. ''3- tua ren (đồ trang hoàng trên ghè, hay ở khố). '' Xơ̆ ki 'de pơrŏ hơdrai tơ 'don ge: Ngày xưa người ta trang hoàng cổ ghè bằng tua ren.'' |
Bahnar |
| Hơdraih |
hơdraih (KJ)[hadraih(K)] 1- cái lược. ''Kor xơ̆k păng hơdraih: Chải tóc bằng lược. ''2- cái cào cỏ. ''Chraih gia păng hơdraih: Chải tranh bằng cào.'' |
Bahnar |
| Hơdrăk hơdrăk |
hơdrăk hơdrăk (K)(trt): chỉ cuộc sống lây lất. '' Xơnăm âu nhôn erih hơdrăk hơdrăk: Năm nay chúng tôi sống lây lất.'' |
Bahnar |
| Hơdrăk hơdrŏl |
hơdrăk hơdrŏl (K)(trt): chỉ hai đứa bé bằng nhau.'' Kon Pôm păng kon Pim tih hơtŏ hơdrăk hơdrŏl: Con Pôm và con Pim lớn bằng nhau.'' |
Bahnar |
| Hơdrăk hơdrŭl |
hơdrăk hơdrŭl (K)(trt): chỉ hai vật to bằng nhau. '' 'Bar tŏ hơpuơ̆l hơdrăk hơdrŭl: Hai trái bí đao to bằng nhau.'' |
Bahnar |
| Hơdral |
hơdral [hơpoih(K)](dt): đuốc soi làm bằng tre chẻ nhỏ bó lại. x: hơpoih. |
Bahnar |
| Hơdrăl |
hơdrăl (K)(tt): 1- tỉnh rượu. ''Năr xoai xung lăr, năr hơdrăl xung tôch: Ngày say rìu bén, ngày tỉnh rìu cùn.'' (ý nói lúc say ăn nói lỡ lời, lúc tỉnh chẳng dám hé lời). 2- hồi tỉnh. ''Yơ̆ng bri hăp jĭ deh pă băt kiơ, năr âu xang hơdrăl boih: Hôm qua nó đau nặng bất tỉnh, hôm nay nó đã tỉnh lại. ''3- bất đắc kỳ tử. ''Lôch hơdrăl: Chết bất đắc kỳ tử.'' |
Bahnar |
| Hơdrăng |
hơdrăng (K)[adrăng(J)](dt):1- (dùng trong từ ghép) ngón tay, chân ''Hơdrăng ti, jơ̆ng: Ngón tay, chân. ''2- cán rìu dài dùng để đẽo quan tài. '' Pơkăp xung tơ hơdrăng wă hŏng bong: Tra lưỡi rìu vào cán dài để khoét lỗ quan tài. ''3- que nhựa dính để bắt chim.'' Hơdrăng 'nhaih: Que nhựa dính để bắt chim. ''4- diều hâu bắt rắn. ''Klang hơdrăng rôp 'bih: Diều hâu bắt rắn.'' |
Bahnar |