|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Gei |
gei (D)[kơjăp(KJ)](tt): chắc chắn, cứng cáp. x: kơjăp. |
Bahnar |
| Gel 1 |
gel 1(B)[gol(T)](dt): loại cây cọ. |
Bahnar |
| Gel 2 |
gel 2(K)(tt): 1- bà con gần.'' Pôm kơtŭm gel păng inh: Pôm bà con gần với tôi. ''2- của quý.'' Xơ̆ ki, ge jĭ tơmam gel 'de kon kông: Thời xưa, ghè là vật quý giá người dân tộc.'' |
Bahnar |
| Gĕn |
gĕn (K)(đt): 1- cán.'' Kŏ lôch trŏ xe gĕn: Chó bị xe cán chết. ''2- đè lên. '' ‘De haioh tep gĕn dihbăl: Bọn trẻ ngủ đè nhau.'' |
Bahnar |
| Geng 1 |
geng 1(K)[beng(K)](đt): xô đẩy bằng vai. '''Bar 'nu geng dihbăl ‘bơ̆t pơjai ballon: Hai cầu thủ xô vai nhau tranh bóng.'' |
Bahnar |
| Geng 2 |
geng 2(KJ)(dt): khu vực, xóm. x: kueng2 |
Bahnar |
| Geng 3 |
geng 3(K)(tt): chỉ voi có một ngà. ''Rôih bơla geng gah 'ma: Voi có một ngà bên phải.'' |
Bahnar |
| Gĕng chơgĕng |
gĕng chơgĕng(K)(trt): chỉ vác một cây nhỏ. ''E tung minh joi gĕ'ng chơgĕng thoi âu liliơ inh gơh pơm pơdra tơlôp? Mày vác một cây nhỏ thế này, làm sao tôi có thể làm giàn bầu được?'' |
Bahnar |
| Gêng gê̆ |
gêng gê̆ (K)(trt): khập khễnh. Pup bô̆k gêng gê, yor ‘nao iung dơ̆ng bơlŏ: Mới khỏi bệnh, Pup đi khập khễnh. |
Bahnar |
| Geng gong |
geng gong (KJ)(dt): hình chữ chi. '''De 'dok geng gong ah jih khăn: Họ dệt hoa văn hình chữ chi dọc theo viền khăn.'' |
Bahnar |