|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Choch |
choch (K)(dt): (dùng trong từ ghép) loại cá bống nhỏ. |
Bahnar |
| Chơcha |
chơcha (K)(đt): nói lải nhải. x: cha. |
Bahnar |
| Chơchă |
chơchă(KJ)(đt): tìm, kiếm.'' Rơmo bơ̆n uh kơ 'bôh, bĕ iĕm chơchă năng: Bò chúng ta không thấy, các con hãy tìm kiếm xem đâu đây.'' |
Bahnar |
| Chơchap |
chơchap ['lơ'lŭk 'lơ'lăk(KJ)](tt):chỉ cá lớn lúc nhúc trong giỏ hoặc nước cạn. x: 'lơlŭk 'lơ'lăk. |
Bahnar |
| Chơcheh |
chơcheh (K)(đt): cời than cho hồng, cời củi cho cháy.'' Bĕ e mŭt tơ kôp chơcheh năng unh hơ̆m oei 'dei!: Con vào bếp cời xem còn lửa không!'' |
Bahnar |
| Chơchêr |
chơchêr (KJ)(trt): sáng bóng. Mah chôh chơchêr: Vàng sáng bóng. |
Bahnar |
| Chơchoh |
chơchoh (KJ)(đt): 1- băm (theo chiều dài).'' Chơchoh hơdrơh: Băm tre theo chiều dài nhiều nhát (để làm sàn). ''2- bằm. ''Chơchoh 'nhăm: Bằm thịt.'' 3- nói không rõ. ''Hăp pơma chơchoh, liliơ inh gơh wao: Nó nói không rõ, làm sao tôi hiểu được. 'Long chơchoh: Cái thớt.'' |
Bahnar |
| Chơchơh |
chơchơh [chơchơ̆p(KJ)](đt):1- đánh vần. 2- nhẩm. 3- hát nhẩm. 4- bập bẹ nói. x: chơchơ̆p. |
Bahnar |
| Chơchŏk |
chơchŏk (K)(trt): nhử mồi. (câu cá).'' Hơxay chơchŏk kon chruơh, wă yŏng hăp kăp: Câu nhử cá lóc con, để cá mẹ đớp mồi.'' |
Bahnar |
| Chơchơng |
chơchơng (KJ)(đt):1- dắt đi từ từ.'' Mĕ bă tơtă kơ Bia athai bô̆k chơchơng dơh oh: Ba má dặn Bia phải dắt em đi từ từ.'' 2- đùm bọc lẫn nhau. '' Kăn hăp ling chơchơng dihbăl: Họ luôn đùm bọc lẫn nhau.'' |
Bahnar |