|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơ'doi |
chơ'doi (K)(trt): chổng mông. ''Mĕ inh choi, kơtaih hăp chơ'doi: Mẹ tôi chổng mông trỉa lúa.'' |
Bahnar |
| Chơ'dŏk rŏl |
chơ'dŏk rŏl (KJ)(tt): gắt gỏng, hung dữ.'' Bơngai chơ'dŏk: Người hung dữ.'' |
Bahnar |
| Chơ'don |
chơ'don [jơ̆ 'don(K)](dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Chơ'duh |
chơ'duh (KJ)(dt): tấm gỗ dựa. (đặt sau lưng phụ nữ khi dệt). |
Bahnar |
| Chơ'lŭt |
chơ'lŭt(KJ)[jơ'lŭt(J)](đt): xô, đẩy. ''Pu jơ'lŭt Bi tơ trôk: Pu xô Bi xuống bùn.'' |
Bahnar |
| Chơ'mĕ chơ'mŏ |
chơ'mĕ chơ'mŏ (K)(trt): lọ lem. 'De adruh tơdăm wih dơ̆ng jram, muh măt chơ'mĕ chơ'mŏ: Bọn trai gái đi gom củi cháy về, mặt mũi lọ lem. |
Bahnar |
| Chơ'miơm |
chơ'miơm (trt): nằm dài. x: tơbiơm. |
Bahnar |
| Chơ'mlơ̆k |
chơ'mlơ̆k (K)[xơmlơ̆k(J)](trt):chỉ tư thế đứng thẳng hay nằm thẳng.'' Pôm dơ̆ng chơ'mlơ̆k ah 'măng tơm: Pôm đứng thẳng trước cửa ra vào.'' |
Bahnar |
| Chơ'mok |
chơ'mok [chơ'mŭp(K)](trt): chỉ ngồi hay đứng im thin thít. x: chơ'mŭp. |
Bahnar |
| Chơ'mô̆i chơ'măi |
chơ'mô̆i chơ'măi (K)(trt): lọ lem''. ''x: chơ'mĕ chơ'mŏ. |
Bahnar |