|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xroah |
xroah(K)(tưt): tiếng sột soạt. Xroah kơne kơdâu tơ uh: Chuột sột soạt chạy vào bụi rậm. |
Bahnar |
| Xrôh |
xrôh (KJ)[hrôh(K)](tt):1- sinh sản mau (con vật). 2- phát triển mau (cây cối). 3- phồn thịnh (kinh tế). x: hrôh. |
Bahnar |
| Xrơh |
xrơh (KJ)[chrah(K)](dt): cá phá. |
Bahnar |
| Xroh |
xroh (J)[hroh(K)](đt): giã hai lần (gạo...). x: hroh. |
Bahnar |
| Xrôh xran |
xrôh xran (KJ)[hrôh hran(K)](tt):phồn vinh. x: hrôh. |
Bahnar |
| Xrôih |
xrôih (KJ)[hrôih(K)](tt): sớm. x: hrôih. |
Bahnar |
| Xrok |
xrok (KJ)[hrok(K)](dt): cái đơm cá (chẻ ống lồ ô, rồi bện thành hình phễu để hứng cá chỗ nước chảy, cái chà ri). x: hrok. |
Bahnar |
| Xrŏk 1 |
xrŏk 1(J)[hrŏk(K)](tt): có sức mạnh (dùng ở nghi vấn và phủ định). x: hrŏk1 |
Bahnar |
| Xrŏk 2 |
xrŏk 2(J)[hrŏk(K)](dt): con rận. x: hrŏk2 |
Bahnar |
| Xrol |
xrol (KJ)(đt): soi bằng đèn hay đuốc.'' Xrol kĭt: Soi nhái.'' |
Bahnar |