|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơnôm |
tơnôm (KJ)(đt): góp sức, góp phần.'' Nhôn tơnôm jơhngơ̆m wă kơ tơ-iung jrăng: Chúng tôi góp sức để dựng cột. Tơnôm jên wă kơ chonh rơmo: Góp tiền để mua bò.'' |
Bahnar |
| Tơnơm 1 |
tơnơm 1(K)(tt): non (cây). Chaphe 'nao pơtăm 'bar xơnăm oei tơnơm: Cà phê mới trôøng được hai năm còn nhỏ. |
Bahnar |
| Tơnơm 2 |
tơnơm 2(K)(dt): tiền vốn. |
Bahnar |
| Tơnong |
tơnong (K)(dt): cái gàu. |
Bahnar |
| Tơnŏng 1 |
tơnŏng 1(KJ)(dt): loại gùi lớn để đong, cái đấu đong.'' Ih iŏk hơla tơnŏng măyơ, ih gô tơwih tơnŏng mă ei: Anh mượn đấu nào, sẽ trả lại đấu đó.'' |
Bahnar |
| Tơnŏng 2 |
tơnŏng 2(KJ)(tt): khó dạy (con vật) ''Hơxeh tơnŏng: Ngựa bất kham.'' |
Bahnar |
| Tơnor |
tơnor (KJ)(dt): chiều dài. ''Tơnor hnam: Chiều dài căn nhà. 'Long tơnor hnam: Ðòn tay.'' |
Bahnar |
| Tơnŏt |
tơnŏt (KJ)(dt): thịt cắt thành miếng nhỏ để chia cho bà con.'' Tŏt tơnŏt xĕch 'bar akar minh, wă axong kơ 'de nhŏng oh: Xâu hai miếng thịt một miếng da, để chia cho bà con.'' |
Bahnar |
| Tơnô̆ |
tơnô̆ (K)(tt): gan dạ. '' Hăp bơngai tơnô̆ bĭ iŭ kơ kla: Nó gan dạ không sợ cọp.'' |
Bahnar |
| Tơnơ̆k |
tơnơ̆k (K)[chơnơ̆k(KJ)](dt): 1- cây sào (để kéo vó bắt cá hay chèo sõng). 2- dụng cụ đào lỗ làm bằng tre, đầu tre được chẻ nhỏ gài lại như hình phễu để gắp đất lên. x: chơnơ̆k. |
Bahnar |