|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơlŭm wang |
tơlŭm wang (K)(đt): bao vây. Bĕ bơ̆n tơlŭm wang tơpai: Chúng ta bao vây để bắt thỏ. |
Bahnar |
| Tơlŭng pŭng păng |
tơlŭng pŭng păng (K)(trt):đùng đùng nổi giận.'' Tơlŭng pŭng păng Giông blah xoh rông, xông pơlei Jrai Lao: Giông đùng đùng nổi giận tấn công đốt sạch nhà rông, ''thiêu rụi làng Jrai Lao. |
Bahnar |
| Tơlunh |
tơlunh (KJ)(trt): chỉ người hay vật nằm bất động.'' Rơmo bu tep tơlunh ah anê̆ trong to? Bò ai nằm ngủ giữa đường kia? '' |
Bahnar |
| Tơlur |
tơlur (J)[tơmur(K)](đt): quyết tâm làm bất chấp hoàn cảnh nào. x: tơmur. |
Bahnar |
| Tơlŭt khŭt |
tơlŭt khŭt(K)(dt): khúc củi tắt chưa cháy hết. |
Bahnar |
| Tơlyei |
tơlyei (KJ)(trt): môi trề xuống. ''Tơ̆ng ih xa 'nhek lơ, xơkŭng 'bơ̆r ih gô tơliey: Nếu ông ngậm thuốc nhiều, môi ông sẽ bị trề.'' |
Bahnar |
| Tơm |
tơm (KJ)(dt): 1- gốc, cội rễ.'' Tơm 'long: Gốc cây. Jên tơm: Tiền vốn. Tơm pơgơ̆r: Trung ương. Tơm xik: Ghè rượu. Et xik tơm: Uống rượu ghè. ''2- nguồn gốc, lai lịch. ''Tơm gah tơdrong mơnoh lĕch dơ̆ng yơ? Việc đó có lai lịch từ đâu? Tơm rơh tơh tang pơlei Kontum: Nguồn gốc làng Kontum. Hnam tơm: Nhà chính, văn phòng chính. ''3- căn nguyên.'' Alah jĭ tơm rơh tơdrong kơnĭ mê̆: Lười biếng là căn nguyên của mọi sự xấu xa.'' |
Bahnar |
| Tôm 1 |
tôm 1(KJ)(tt): đủ.'' Tam tôm: Chưa đủ. Xang tôm boih: Ðủ rồi. Bô̆k mă 'dĭ, rĭ mă tôm: Hãy đi cho đầy đủ. Tôm tĕch tôm tơ̆l (rĕch kơtơp): Ðủ thứ.'' |
Bahnar |
| Tôm 2 |
tôm 2(K)(dt): cái đó tròn đặt mồi bên trong để nhử cá. |
Bahnar |
| Tơm a la chă |
tơm a la chă (K) (dt): nguyên thủy. ''Ih hơ̆m lơlĕ tơm a la chă hơdrung Pôm thoi yơ dĭ? Anh có biết lai lịch dòng họ Pôm như thế nào không?'' |
Bahnar |