|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Tơkoh |
tơkoh (KJ)(đt): giao chiến bằng gươm đao. ''Xơ̆ ki, 'de tơblah tơkoh păng 'dao: Ngày xưa, họ sử dụng gươm để đánh nhau.'' |
Bahnar |
| Tơkơi |
tơkơi (KJ)(đt): mời.'' Dŭ tơkơi Dă et xik pơkong: Dŭ mời Dă dự tiệc cưới.'' |
Bahnar |
| Tơkoi |
tơkoi (KJ)(đt): công kênh. ''Tơkoi pĕ plei huăk: Công kênh nhau để hái xòai.'' |
Bahnar |
| Tơkôl |
tơkôl (KJ)(trt): phơ bạc (tóc). yă Xơ̆k Iĕr xơ̆k ko, kok tơkôl: Bà cụ Xơ̆k Iĕr tóc bạc phơ. |
Bahnar |
| Tơkol |
tơkol (K)(trt): bacï phơ (tóc). x: tơkôl. |
Bahnar |
| Tơkong |
tơkong (KJ)(dt): (trong từ ghép). 1- ống chân. ''Hăp tơgơ̆ kơting tơkong jơ̆ng: Nó gãy xương ống chân. ''2- khung bếp để nấu ăn.'' Tơkong tơnuh unh: Khung bếp.'' |
Bahnar |
| Tơkot |
tơkot (KJ)(dt): con kỳ đà. |
Bahnar |
| Tơkơy |
tơkơy(K)(dt): thác nước. Bơ̆n yuơ tơkơy Yaly pơjing unh hơyuh: Chúng ta dùng thác Yaly xây dựng thủy điện. |
Bahnar |
| Tơkơ̆l |
tơkơ̆l (KJ)(đt): ngã xuống. 'Long tơkơ̆l: Cây ngã xuống. |
Bahnar |
| Tơkơ̆ng |
tơkơ̆ng (KJ)(dt): sợi (dây). Minh tơkơ̆ng xŏk: Một sợi tóc. |
Bahnar |