kơtŭng (K)(đt): 1- níu kéo. '' Khul kơdah plei, phŏ ngôi 'mê̆ kơtŭng ao dihbăl: Cầu thủ bóng đá, đôi khi chơi xấu, níu áo nhau. Hngăm kơtŭng: Nặng trĩu xuống. ''2- đu dây, treo tòng teng.'' Tơnuh kơtŭng: Bếp treo (mục đích để dể sưởi ấm, nhất là người già và bệnh hoạn). ''3- ăn bám.'' Bre hăp xang oei pha, tơma lơ ‘măng oei kơtŭng dơ̆ng mĕ bă: Ðôi vợ chồng đả ở riêng, nhiều lần còn ăn bám cha me. ''x: kơtŏng.
Ajouter un commentaire