Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:15
kơtuĕn (K)(dt): 1- xoáy trên đầu, xoáy trên lưng bò. ''Rơmo 'dei 'bar tŏ kơtuĕn, ling anat kơ pơchoh: Bòû có hai xoáy lưng, thường khó cày. Chonh rơmo athai năng kơtuĕn: Mua bò phải coi xoáy.'' 2- tính tình. ''Hăp bơngai kơtuĕn grŏng: Nó có tính tình nóng nảy.''
Ajouter un commentaire