hơnhŏ 1(K)[anhŏ(J)](tt): 1- tự ti mặc cảm. ''Nĕ kơ pơm bĭ hơnhŏ, mă thoi yơ ba duh kon bơngai thoi 'de: Ðừng tự ti mặc cảm, vì mình đều là con người như họ.'' 2- không dám, không xứng đáng.'' E hơnhŏ kiơ iŏk kon 'de pơdrŏng: Làm sao mày dám cưới một cô gái nhà giàu.''
Ajouter un commentaire