Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:13
hơdrơ̆ (K)(đt): 1- trút hơi trước khi chết. ''Hơdrơ̆ jơhngơ̆m wă lôch: Người sắp chết thở ra. ''2- khó thở.'' Dui jơhngơ̆m hơdrơ̆: Bệnh khó thở. ''3- xốc trên để làm nhẹ bớt gánh nặng. '' Hơdrơ̆ hơkă 'ba kuă kơ rơgah: Xốc gùi lên cho đỡ mỏi.''
Ajouter un commentaire