Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:13
hơdôp hơdap (K)(trt): 1- chỉ vật dài sắp theo thứ tự. '''De proh jrăng unh hơyuh hơdôp dơdap kiơ̆ jih trong: Họ sắp thứ tự trụ điện bên vệ đường.'' 2- chỉ trùm kín từ đầu tới chân.'' Hơdôp hơdap hrơ̆p ao 'mi: Họ mặc áo mưa kín mít từ đầu tới chân.''
Ajouter un commentaire