chăl 3(GKJ)(dt): 1- thời kỳ, thời đại, thế kỷ. ''Chăl harei: Thời nay. Chăl kơnh: Trong tương lai. 'Bơ̆t chăl mơnoh: Vào thời đó. Minh jĭt chăl bơngai: Mười thế hệ. ''2- chương, đoạn, giai đoạn. ''Chăl mă mônh: Chương thứ nhất. Chăl ah kơpơ̆ng: Ðoạn trên.''
Ajouter un commentaire