brang 1(KJ)(tt): thưa, ít. ''E choi 'ba brang jat, uh kơ ‘dei xa! Anh trỉa lúa thưa quá, không ăn đâu! 'Ba nhôn huơ̆t brang: Lúa chúng tôi trổ lác đác từng chổ một. Brang kơ jrơ̆m bơngai rơgei: ít khi gặp người có tài. Brang brang'': ''Tiếng láy đồng nghĩa.''
Ajouter un commentaire