Soumis par wikiethnies.org le mar, 05/17/2011 - 00:09
bơ̆ 1(KJ)(đt): 1- rờ mó. ''Nĕ bơ̆ ngar unh, kơnh e pơtŏk: Ðừng rờ than hồng, bỏng đấy. Bơ̆ tơlei: Rờ dây cột trâu cho thần biết mình muốn tham gia vào cuộc tế trâu (lễ nghi xưa). ''2- làm việc. ''Bơ̆ jang păng jơ̆ng ti: Làm việc bằng tay chân.''
Ajouter un commentaire