bơ 1(K)(dt): 1- cá lóc nhỏ. ''Bơ luơ̆n khei: Nguyệt thực. Bơ luơ̆n ‘năr: Nhật thực. 2''- (thành ngữ) ''dônh kơ̆l bơ: gom củi sót lại ở một rẫy sau khi đã đốt. ''3- chỉ sự ít ỏi. ''Iĕm ti kơtam, gah inh ti bơ, layơ mă kĕ 'dang! Các anh đông người, còn tôi có một mình làm sao mà xong được!''
Ajouter un commentaire