p.
1. Quăn. (Vở
quăn mép). Hră
čơlop akiang yua kơ ƀu thâo rơnak :
Sách vở bị quăn góc do không giữ gìn cẩn thận.
2.
Tơngia
čơlop :
Tai cụp.
Čơlop
mơta (người):
Mắt híp.
Čơlop mơta
wang rơbok :
Lưỡi cuốc rựa bị móp mẻ.
Ajouter un commentaire