pơm (KJ)(đt): 1- làm. ''Pơm mir: Làm ruộng. Pơm linh: Ði lính. Pơm klĭk: Giả điếc. Pơm bă, pơm mĕ: Làm cha, làm mẹ. Lơh kơ pơm: Cho phép làm. Pơm 'don: Hờn dỗi, giận nhau. Pơm trong 'lơ̆ng kơ 'de: Làm gương. ''2- xây cất. '' Pơm hnam 'bar tăl: Xây nhà hai tầng.''
Ajouter un commentaire