pơkăp (KJ)(đt): 1- làm cho khớp với nhau. '''De pơkăp tơpơng tam 'blep păng jrăng: Họráp trính và cột chưa khớp với nhau. ''2- đánh giá. ''Ih pơkăp rơmo dôm yơ? Con bò này giá bao nhiêu? Pơkăp 'dao: Cắn lưỡi đao thề (ai lỗi lời thề sẽ bị đao giết chết). Pơkăp xung: Tra lưỡi vào chẽn rìu. Pơkăp unh: Mồi lửa. Pơkăp hơ̆t: Mồi thuốc.''
Ajouter un commentaire