pơgia (K)[bơgia(J)](trt): 1- làm sơ sài chiếu lệ.'' Bơ̆ jang pơgia: Làm việc qua loa. ''2- nhẹ nhàng. ''Tap pơgia 'bŏ: Vả nhẹ vào má. Pơtih pơgia: Ví dụ. ''3- nói qua cho biết. '' Chă ră pơgia kơ hăp, adroi kơ ih wă tơmŭt xe rơmo lơ̆m mir: Nói qua cho ông biết trước, mình sẽ đem xe bò vào rẫy ông ấy. ''4- gọi là, chút đỉnh cho có lễ phép. ''Mơnhang kơ xang phĭ, apinh ih xŏng pơgia 'biơ̆: Dù anh đã no, xin ăn chút gọi là.''
Ajouter un commentaire