plet(K)(đt): nói lảng qua chuyện khác. ''Nhôn pơ'dăp jang tơdrong âu, hăp pơ'dăp plet tơdrong anai: Chúng tôi thảo luận công việc này, nó lại bàn công việc khác. Plet kơ măt: Khó coi, chướng mắt. Plet kơ trong: Ði không đúng đường. Pơma plet plet: Nói tầm bậy.''
Ajouter un commentaire