pham (KJ)(dt): máu. Pham 'ngam: Loại máu dễ bị nhiễm trùng. Pham tăng: Loại máu khó bị nhiễm trùng. Pham rơ'jih: Máu dỉ ra. Pham xao: Huyết thanh.''Pham muh: Máu cam. Pham 'mơ̆l: Máu bầm. Jeh pham: Thử máu. Trong pham: Mạch máu. 'Bot pham: Cắt mạch máu. 'Long pham muh: Một loại cây nhỏ, lá to, hoa đỏ lá ăn được nhưng hơi đắng.''
Ajouter un commentaire