păng 2(KJ)(lt): 1- và. ''Chuơm păng bă inh nhŏng oh yă 'bok: Chuơm và ba tôi anh em họ. ''2- làm bằng, chế tạo bằng. ''Hră pơm păng păng 'long kơdrăk: Ná làm bằng gỗ trắc. ''3- với. ''2 akŏp păng 2, jĭ 4: 2 cộng với 2, là 4. Bô̆k tơmur păng 'mi: Mưa cũng cứ đi.''
Ajouter un commentaire